Atm là đơn vị gì? Quy đổi đơn vị atm sang Pa, mmHg

Đơn vị atm (Atmotphe) là một trong những đơn vị đo áp suất được sử dụng phổ biến. Về bản chất atm là đơn vị gì? Quy đổi đơn vị này sang các đơn vị khác ra sao thế nào? Cùng HCTECH tìm hiểu chi tiết qua bài viết sau.

1. Đơn vị atm là gì?

1.1. Atmotphe tiêu chuẩn

Đơn vị atm là đơn vị có tên gọi là: Atmotphe tiêu chuẩn. Tên tiếng anh: Standard atmosphere.

Đây là đơn vị đo áp suất, không thuộc hệ đo lường quốc tế SI, được Hội nghị toàn thể về Cân đo lần thứ 10 thông qua.

Có nhiều người thắc mắc atm là đơn vị gì

Atm là đơn vị được nhiều người quan tâm

  • Về độ lớn: Một atm có giá trị tương đương với mức áp suất của cột thủy ngân cao 760mm với điều kiện môi trường: nhiệt độ 0 °C (tức 760 Torr); dưới gia tốc trọng trường là 9.80665 m/s². 
  • Đơn vị Atmotphe (atm) thường được sử dụng để đo áp suất của khí quyển. 

Ngày nay, công nghệ hút chân không và các công nghệ hiện đại khác giúp chúng ta dễ dàng tạo ra các môi trường áp suất với các đơn vị đo khác nhau.

1.2. Đơn vị Atmotphe kỹ thuật

  • Bên cạnh đơn vị atmotphe thông thường, còn có đơn vị atmotphe kỹ thuật (ký hiệu: at). 
  • Đơn vị at được định nghĩa là áp suất cột nước cao 10 mét; 1 at = 98 066,5 Pa (giá trị chính xác).

ATM trong sản xuất đồng hồ

Ngoài ra, người ta cũng sử dụng ATM để biểu thị sự chịu nước của các sản phẩm đồng hồ. Ví dụ, thông số của đồng hồ có ký hiệu 1ATM có nghĩa là độ chịu nước 1 ATM.

1 ATM ở đồng hồ thể hiện đây là loại đồng hồ chỉ chống nước được ở mức thông thường. Tức là bạn có thể sử dụng trong trường hợp đi mưa hay rửa tay, còn các trường hợp tắm hay lặn sâu thì đồng hồ không đảm bảo được.

>> Xem thêm: Hút chân không tiếng anh là gì?

2. Quy đổi đơn vị atmotphe

Không phải trong tất cả trường hợp người sử dụng dùng hoàn toàn đơn vị atm. Có nhiều trường hợp chúng ta cần quy đổi mmHg sang atm và ngược lại để phù hợp với nhu cầu sử dụng, tính toán.

Ví dụ đồng hồ đo áp suất có đơn vị bar mà bạn muốn đổi sang đơn vị atm chẳng hạn.

Bạn có thể quy đổi từ đơn vị atm sang các đơn vị đo áp suất khác theo các tỷ lệ nhất định. HCTECH đã tổng hợp chi tiết các tỷ lệ trong bảng sau:

atm = ?psi 

(Pound lực trên inch vuông)

mbar
(milibar)
barPa
(Pascal)
kPaMPa
atm

(atmotphe)

14.71013.251.01325101325101.3250.1013
atm = ?mmH2O
(Milimet nước)
in.H2O
(Inch nước)
mmHg
(Milimet thủy ngân)
in.Hg

(Inch thủy ngân)

kg/cm2at
(Atmotphe kỹ thuật)
atm

(atmotphe)

10343407.2760.029.921.0331.0332

 

Bảng quy đổi đơn vị Atm

Theo bảng quy đổi này, chúng ta có thể dễ dàng quy đổi atm (atmotphe) sang bất kỳ đơn vị khác.

Ví dụ: 

1 atm bằng bao nhiêu mmHg: 1 atm = 760 mmHg

1 atm bằng bao nhiêu Pa: 1 atm = 101325 Pa (pascal)

3 atm bằng bao nhiêu: 3atm = 3 x 760 mmHg = 2 280 mmHg

                                              = 3 x 101325 Pa = 303 975 Pa

Trên đây là các thông tin giải thích atm là đơn vị gì và cách quy đổi đơn vị này sang các đơn vị đo khác. Hy vọng bạn có được các thông tin hữu ích để áp dụng vào công việc của mình. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết của HCTECH.

BÌNH LUẬN FACEBOOK

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0904 643 816